| tay câu | dt. Người câu cá: Tay câu tài-tử thường sắm dụng-cụ mắt tiền hơn tay câu nghề. |
| Nghe anh , Thi chồm qua mấy chai bia lỏng chỏng lấy tay câu lấy vai Nguyên , nghẹn ngào : Phải chi hồi đó tao đừng cưới Tiệp , Tiệp sống với mày biết đâu đỡ khổ hơn với tao. |
| Nhưng mà nhiều nhà quanh hồ toàn bao che cho "kẻ trộm" , có người còn kể chính tay câu được con cá dài hàng thước , mình sáng lấp lóa. |
| Anh Hoàng Thủy , một ttay câumực nổi tiếng làng Đức Hậu kể rằng cách đây ba năm , chỉ có mình cha con anh đi câu mực , sau đó mới có vài ba người trong làng cũng mạnh dạn sắm nghề đi câu. |
* Từ tham khảo:
- được như lời nói làm nhà ngói mà ở
- được thể
- được thể cũng dễ nên khôn
- được thể dễ nói khoác
- được tiếng chẳng bằng được miếng
- được tiếng khen ho henchẳng còn