Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tai ba
dt. C/g. Tam-tai, ba tai-nạn chung mà phần nhiều, ai cũng mắc phải: bịnh dịch, mất mùa, giặc-giã:
Phật còn mang nạn tám, người sao khỏi tai ba.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
la lũ
-
la-mát
-
La Ni-na
-
la ó
-
la-phông
-
la quật câu cùng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chuyện tới t
tai ba
má , chắc cũng chị Ba.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tai ba
* Từ tham khảo:
- la lũ
- la-mát
- La Ni-na
- la ó
- la-phông
- la quật câu cùng