| tạ lỗi | đt. Xin lỗi, chịu lỗi: Hết lòng tạ lỗi về việc đáng tiếc xảy ra. |
| Chàng nói ra đây một phần như để tạ lỗi với vợ , một phần như để trút bỏ một cái gì nặng nề đè lên trái tim mình. |
| Phải chăng chỉ khi hoạn nạn con người mới nghĩ tới ân nghĩa , và khi khá khấm thì lại tỏ ra kiêu căng , trở thành bội bạc chăng ? Sau cùng , Minh đúng phắt dậy quả quyết gọi xe về nhà để tạ lỗi cùng Liên. |
| Minh uể oải nói tiếp : Lúc bấy giờ tôi tưởng chỉ còn lấy cái chết để tạ lỗi với người vợ hiền và người bạn quý. |
| Nghe chưa ? Lộc thấy mẹ giận dữ , quát tháo , liền cúi đầu tạ lỗi và xin cam đoan vâng lời mẹ dạy. |
Vậy thì tôi có lỗi với chị Hai quá trời , để bữa nào ta làm một bữa rượu để tôi tạ lỗi với bà chị của tôi mới được. |
| tạ lỗi với cô đi. |
* Từ tham khảo:
- keo
- keobẩn
- keo cú
- keo cúi
- keo giậu
- keo kiết