| tả quân | dt. Cánh quân trái của một đạo quân lớn; chức viên tướng chỉ-huy đạo quân ấy: Tả-quân Lê-văn-Duyệt. |
| Hắn được thăng tả quân Đại đô đốc Du quận công. |
| Không chỉ với người dân trong nước , thương nhân nước ngoài sau khi tiếp xúc cũng hết lời khen ngợi vị Ttả quânnày. |
| John White , người Mỹ đầu tiên đặt chân lên đất Việt Nam đã tỏ ra kính phục Ttả quânngay sau lần hội diện đầu tiên. |
| Ông ta đã ghi lại ấn tượng của mình về Ttả quânLê Văn Duyệt như sau : Dáng điệu và phong độ của ông này uy nghi lẫm liệt. |
| Nhiều ý kiến cho rằng , vua Minh Mạng vốn đã không ưa gì Ttả quânLê Văn Duyệt từ việc sách lập hoàng tử Đảm làm thái tử cho đến bản án Huỳnh Công Lý nhưng không thể làm gì vì công lao quá lớn. |
| (2) Phải đến thời vua Thiệu Trị và Tự Đức , nỗi oan của Ttả quânmới được gột rửa. |
* Từ tham khảo:
- nục
- nục
- nục
- nục huyết
- nục nạc
- nục nịch