| tàn cây | dt. X. Tàn (R): Nghỉ mát dưới tàn cây. |
| Lãng có nghe mẹ không ? Kiên không góp gì vào câu chuyện , lẳng lặng thu góp tất cả đồ đạc , dồn lại giấu sau một bụi dứa gai , dưới tàn cây da rậm. |
| Trời hôm ấy trong xanh , nắng thủy tinh nhảy múa rải hoa lên các lối đi dưới những tàn cây. |
Chỉ còn quán cà phê dưới tàn cây bã đậu , mấy tiệm hủ tiếu của người Hoa Kiều ở chỗ dãy phố ngói nằm bên trong chợ ngó ra kênh và quán dì Tư Béo là có ánh đèn , lác dác bóng người lui tới. |
| Dãy phố ngói và những tàn cây bã đậu thấp thoáng trong làn sóng đất ; một ngọn đèn le lói từ ngôi nhà ai còn thức , chiếu nhấp nhây , dường như nhảy lên nhảy xuống đằng xóm chợ im lìm kia. |
| Thiếu đi những vạt rêu ẩm mềm , những bờ cỏ mát , những tàn cây im lìm bí mật , đêm phơi mình ra suồng sã dưới ánh điện chói lòa. |
* Từ tham khảo:
- thượng nghị sĩ
- thượng nghị viện
- thượng nghinh hạng
- thượng nguồn
- thượng nguyên
- thượng nhĩ căn