| sữa hộp | dt. Sữa bò đựng trong hộp kín. |
| sữa hộp | dt Sữa bò đặc đóng hộp: Sữa hộp nhập từ Hà-lan. |
Vậy nên , mỗi tháng , tiền Út Bốn gởi về để lo ăn uống tiêu xài của ngoại , ngoại lại cất riêng vào cái lon sữa hộp trong tủ , khóa lại cẩn thận. |
Ngoại nói , món này Út Bốn bây thèm dữ lắm nghen Long ! Út Bốn mới gởi tiền về cho ngoại nè con , ngoại nhét đầy cái lon sữa hộp rồi ! Thương quá chừng ! Mấy chữ thương quá chừng buông ra , là ngoại lại vén cái áo bà ba chậm mắt. |
| Hồi tháng 4 , nhà chức trách cũng phát hiện 5 kg sừng tê giác , hơn 4 kg trang sức bằng ngà voi châu Phi và vảy tê tê giấu trong bụng cá đông lạnh , ssữa hộp. |
| Các loại thực phẩm được nhóm từ thiện phát cho học sinh gồm ssữa hộp, bánh bông lan , bánh kem đều có nguồn gốc nhãn mác , còn hạn sử dụng. |
| Hãng tin Tân Hoa dẫn thông báo của Tổng cục kiểm tra , giám sát chất lượng và kiểm dịch thực phẩm Trung Quốc (AQSIQ) ngày 2/4 cho biết gần 50% số công ty sản xuất ssữa hộpvà sữa bột của nước này đã được lệnh phải ngừng hoạt động ngay lập tức vì không đáp ứng đủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt mới về vệ sinh , an toàn thực phẩm. |
| Qua điều tra được biết , số ssữa hộpmà Phượng trộm tại cửa hàng trên đường Lê Quang Định trị giá gần 2 ,7 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- bên dì thì cho bên o thì đừng
- bên được dâu, bên được rể, mình ởgiữa nhễ nhại
- bên khinh bên trọng
- bên mặt
- bên nắng bên gió
- bên nguyên