Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sụm bà chè
đt. (lóng) Do sụm bánh chè nói trại, Nh. Sụm Say đến sụm bà chè; lỗ-lã thế nào đến sụm bà chè.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
qui-mô
-
qui định
-
qui-hoạch
-
qui công
-
qui-cữu
-
qui-điền
* Tham khảo ngữ cảnh
Má chị biên thư xuống bảo nhà chị bây giờ mối ăn gần
sụm bà chè
rồi , lúc này mưa , nước dội ngay bàn thờ ba , rầu thúi ruột.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sụm bà chè
* Từ tham khảo:
- qui-mô
- qui định
- qui-hoạch
- qui công
- qui-cữu
- qui-điền