| người dưng | dt. Người không trong vòng bà con: Gió đâu thổi mát sau lưng, Dạ sao dạ nhớ người dưng vô cùng (CD). |
| người dưng | - Người không có quan hệ họ hàng hoặc tình cảm với mình: Người dưng nước lã (tng). |
| người dưng | Người không có quan hệ ruột thịt, họ hàng thân thích với mình. |
| người dưng | dt Người không có quan hệ họ hàng với mình: Lẽ nào cậu chết mợ lại là người dưng ư?. |
| người dưng | dt. Người lạ, không bà con với mình: Người dưng có ngãi thì đãi người dưng (T.ng) |
| người dưng | .- Người không có quan hệ họ hàng hoặc tình cảm với mình: Người dưng nước lã (tng). |
| người dưng | Người không có thân-thích họ-hàng với mình: Người dưng nước lã. |
| Ông ta thường nói : " Những đứa con mất mẹ sớm , đến chúng nó là người dưng nước lã mình còn phải thương hại , huống hồ chúng nó lại là con mình ! " Thế rồi vì mấy đứa con mồ côi mẹ ấy , hai bên bỏ nhau. |
Cậu chết mợ ra người dưng Bánh giầy phải lửa thời sưng phồng phồng. |
Cậu chết mợ ra người dưng Chú tôi có chết , thím đừng lấy ai. |
BK Cậu chết mợ ra người dưng Chú mà có chết , thím đừng lấy ai. |
Cậu chết mợ ra người dưng Hễ chú tôi chết thím đừng lấy ai. |
| Anh chọn đúng người đấy , nhưng người dưng nước lã làm sao lo công chuyện nhà mình chu đáo được. |
* Từ tham khảo:
- người đâu, đầu lâu để đấy
- người đầu cơ giá lên
- người đầu cơ giá xuống
- người đẹp về lụa, lúa tốt về phân
- người đi không bực bằng người chực bữa cơm
- người đời