| sợ run | đt. Sợ quá đến run tay chân Nghe cha nạt, đứa nhỏ sợ run. |
| sợ run | tt Sợ phát run lên: Cả lớp sợ run (NgCgHoan). |
Hảo sợ run lên : Chết chửa ! Sao thế , em ? Chị lên buồng , em nói chuyện. |
| Nhưng cái tôi không thể nào hiểu ngay là cái ác nào sẽ bị trừng trị? Tôi sợ run người. |
| Chưa bao giờ Ngạn thấy Quyên hoảng sợ run rẩy đến tội nghiệp như thế. |
| Nhưng thấy nó có vẻ lưỡng lự , sợ nó vùng chạy bất tử , tôi nói thêm : Mày mà chạy , tao tụt vội theo , rủi sút tay té gãy cổ là mày đi tù à nghen ! Nghe tôi hù , con nhỏ sợ run , đứng chôn chân tại chỗ. |
Mẹ bạn nghe giọng lạ , hỏi : Con là bạn học với Tóc Bím hả con? Bị cuộc đối thoại với mẹ Hột Mít ám ảnh , Mặt Mụn sợ run , phịa : Dạ , bạn cùng lớp ạ. |
| Và mình ssợ runrẩy , về đến nhà mình vẫn bàng hoàng và sau đó thì tự nhốt trong nhà suốt mấy tháng liền , mình kiên quyết từ bỏ cô nhớ lại. |
* Từ tham khảo:
- phi-định-mạng
- phi-hiện-hành
- phi-huỷ
- phi-khiên-liên
- phi-lễ
- phi-mạng