Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phi lễ
trt. Vô-lễ, vô-phép:
Ăn nói phi-lễ
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ngẫu-duyên
-
ngẫu-hợp
-
ngẫu-ngộ
-
ngẫu-ngữ
-
ngẫu-tượng
-
ngẫu-thị
* Tham khảo ngữ cảnh
Trước những đóng góp to lớn đối với triều Nguyễn , vào năm 1892 , bà được vua Thành Thái tấn phong lên chức Tam p
phi lễ
tân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phi-lễ
* Từ tham khảo:
- ngẫu-duyên
- ngẫu-hợp
- ngẫu-ngộ
- ngẫu-ngữ
- ngẫu-tượng
- ngẫu-thị