Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sở hữu cộng đồng
dt. Của chung của một đoàn-thể, một kiếng họ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cầm lòng
-
cầm lòng chẳng đậu
-
cầm lòng cho đậu
-
cầm lòng không đậu
-
cầm mất lãi, chẳng bằng bán vãi ngay đi
-
cầm mực cầm chừng
* Tham khảo ngữ cảnh
Có thể nói , tại Việt Nam , những ứng dụng này đang s
sở hữu cộng đồng
cực kỳ lớn với số lượng người tham gia ngang ngửa các trang mạng xã hội khác.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sở-hữu cộng-đồng
* Từ tham khảo:
- cầm lòng
- cầm lòng chẳng đậu
- cầm lòng cho đậu
- cầm lòng không đậu
- cầm mất lãi, chẳng bằng bán vãi ngay đi
- cầm mực cầm chừng