| sở hoài | dt. Việc hay người mà mình (hay ai) tưởng nhớ trong lòng Ngăn-lấp sở-hoài. |
| sở hoài | dt. Cái mà mình tưởng nhớ. |
| Hán Quang Vũ khởi binh đánh , Mãng nói : "Trời đã sinh đức ở ta , quân Hán làm gì được tả" (26) Chém Tống Nghĩa... : sở hoài Vương phong Tống nghĩa làm Thượng tướng , hiệu Khanh tử Quán quân , sai đem quân đánh Tần cứu Triệu. |
| Tại đây sở hoài Vương ngủ ngày chiêm bao thấy thần nữ đến hầu chăn gối. |
(4) Vu Phong : non Vu , theo bài phú Cao đường của Tống Ngọc , là nơi sở hoài Vương chăn gối với thần nữ. |
| Trong tác phẩm nói đến cuộc hội ngộ mây mưa giữa thần núi Vu Sơn và sở hoài Vương. |
| Ông vốn tính tình mạnh mẽ , cương trực , ưa nói thẳng , nhiều lần can gián vua nhưng Ssở hoàiVương khi ấy trọng dụng những kẻ xiểm nịnh , cầm cố người hiền sĩ , không nghe lời phải. |
* Từ tham khảo:
- chẳng hẹn mà gặp, chẳng sắp mà nên
- chẳng kẻo
- chẳng kíp thì chầy
- chẳng là
- chẳng lấy cũng quấy cho hôi
- chẳng lẽ