| sơ sẩy | trt. Vô-ý để hư, vô-ý mắc phải Sơ-sẩy lời nói nên bị bắt lỗi, để sơ-sẩy hư việc. |
| Trong khi ca sĩ giữ cổ họng như giữ cục vàng thì Thu nghĩ đã là vàng thật thì chả thể ssơ sẩy, tôi đoán thế , nên nàng đốt thuốc liên tục. |
| Ngoài thời gian ngồi đồng tạo tác , chỉ cần một chút ssơ sẩyvô tội vạ , chẳng hạn... một cái hắt hơi là chi tiết bay biến. |
| Nếu bạn cứ tiếp tục ăn thì không những không nạp chất dinh dưỡng cho cơ thể mà còn phát sinh nhiều bệnh tật , trong đó rõ nhất là bệnh đường tiêu hóa , bị ngộ độc thực phẩm , tiêu chảy , kiết lị về lâu dài có nguy cơ mắc ung thư gan , ung thư dạ dày , ruột PGS.TS Trần Đáng (Nguyên Cục trưởng An toàn Vệ sinh Thực phẩm) cho biết thêm , mắm tôm là nguyên nhân đầu tiên gây bệnh tả , sau đó mới đến rau sống , các thực phẩm chế biến ăn ngay như giò chả Chỉ cần bạn ssơ sẩymột chút trong khâu ăn mắm tôm là có thể rước họa vào thân. |
| Thế nên chỉ cần ssơ sẩyArsenal có thể phải trả giá rất đắt. |
| VN Index sau 2 phiên giảm đã lấy lại được 4 ,76 điểm ; bên sàn Hà Nội , HNX Index ssơ sẩycuối phiên nên tiếp tục giảm nhẹ 0 ,16 điểm. |
| Em không thích , lỡ sosơ sẩydể ảnh hưởng đến con thì sao |
* Từ tham khảo:
- dậy sớm thức khuya
- dậy thì
- de
- de
- de3
- de hương