| sơ địa | dt. (Phật) Cõi Phật Chốn sơ-địa còn nhiều cảnh lạ, Trăng thường tròn, hoa nở giăng-giăng. |
| Thứ bảy , xây dựng được hệ thống dữ liệu thông tin đất đai thống nhất , đồng bộ trên cơ sở công nghệ tin học điện tử hiện đại từ Trung ương đến địa phương và đầu tư đồng bộ để có được hệ thống hồ ssơ địachính cơ sở (hồ sơ gốc) có độ tin cậy cao ở tất cả các địa phương. |
| Trong những năm trước đây , việc giao đất rừng hồ sơ không rõ ràng , không có hồ ssơ địachính , không giao trên thực địa mà chỉ giao trên sổ sách dẫn tới không xác định được diện tích giữa đất công ty , lâm trường với đất đã giao cho người dân. |
| Không những vậy , hồ ssơ địachính , tài liệu bản đồ vừa thiếu lại không chính xác dẫn tới khó khăn trong công tác quản lý. |
| Mặt khác , do việc chuyển nhượng , mua bán đất đai nên có sự biến động lớn , hồ ssơ địachính chưa được đo vẽ chính quy đầy đủ do đó công tác cập nhật chỉnh lý hồ sơ địa chính chưa kịp thời ảnh hưởng đến công tác quản lý nhà nước đối với lĩnh vực đất đai. |
| Chưa bố trí đủ kinh phí thực hiện việc đo đạc hồ ssơ địachính chính quy nên việc xác định ranh giới tại một số khu vực chưa cụ thể , chi tiết. |
| Huy động và bố trí nguồn lực thực hiện đo đạc hồ ssơ địachính chính quy. |
* Từ tham khảo:
- mây tre
- mẹc
- men theo
- mê cung
- mê hoảng
- mê loạn