Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mê loạn
tt
(H. loạn: lộn xộn) Làm cho mê say đến mức rối loạn:
Những cuộc truy hoan mê loạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
mê loạn
bt. Hết hiểu biết, rối loạn tinh-thần
: Người sốt bị mê-loạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
nau đẻ
-
nặc-hộ
-
nặc-phục
-
năm cũ
-
năm kỵ
-
năm một
* Tham khảo ngữ cảnh
Đêm đầu tiên tôi rơi vào
mê loạn
, bụng nóng ran bởi đói và tệ hơn là không thể ngủ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mê loạn
* Từ tham khảo:
- nau đẻ
- nặc-hộ
- nặc-phục
- năm cũ
- năm kỵ
- năm một