| sọc ngang | dt. Rằn, vằn, đường màu sặm nổi theo chiều ngang trên một mặt phẳng. |
| Thân cá bu đá mỏng dẹp , lưng có màu vằn vện với ssọc ngangdọc. |
| Họa tiết ssọc ngangđen trắng giúp nữ DJ trông thon gọn và tinh tế hơn rất nhiều. |
| Nếu chủng cho lá có ssọc ngangmàu trắng nhiều thì gọi là minh ti trắng ; lá có sọc vàng gọi là minh ti vàng ; lá rằn ri chấm , đốm thì gọi là minh ti rằn... , tránh nhầm với các loài vạn niên thanh thuộc giống Aglaonema (Aglaonema modestum , làm cảnh và làm thuốc). |
| Cao Ngân hạn chế khuyết điểm bằng cách chọn một chiếc quần culottes jean , có xếp ly ấn tượng và nhấn nhá bằng đai lưng kết hợp cùng chiếc áo thun kẻ ssọc ngang, sáng màu. |
| Đặc biệt , khi những ssọc ngang, sọc dọc xuất hiện , đó là khi nhân vật đang bị bó buộc trong một nhà tù giả tưởng , một sự mắc kẹt , sa lầy Những sọc ngang , sọc dọc này thường được các nhà làm phim sử dụng thông qua hình ảnh chiếc mành cửa hay chấn song cửa sổ. |
| Khi những ssọc ngang, sọc dọc xuất hiện trong khuôn hình , chắn cảnh , điều đó cho thấy nhân vật đang bị mắc kẹt trong cuộc sống của chính mình , trong ảnh là một cảnh phim Catch Me If You Can (Hãy bắt tôi nếu có thể 2002). |
* Từ tham khảo:
- chết cay chết đắng
- chết cha
- chết cha ăn cơm với cá, chết mẹ liếm lá đầu chợ
- chết cha còn chú, chết mẹ bú dì
- chết chẳng muốn, muốn ăn xôi
- chết chẹt