| sập bẫy | trt. Làm cho cái bẫy gài sẵn, giương sẵn, sập xuống: Thú ham mồi làm sập bẫy. |
| sập bẫy | đt. Gài bẫy // Bị sập bẫy. |
| Đến lượt mình , Hội cũng bị sập bẫy. |
Con chuột kẻ thù của tôi bị sập bẫy chết tươi nhưng nỗi mừng vui của tôi không lâu bởi ngay hôm sau lại thấy một con chuột khác xuất hiện , không biết có phải con chuột vừa chết hồi sinh lại hay không? Bởi nó cũng phá phách tôi không thua con trước. |
| Bao lần mẹ khuyên con cẩn thận , đừng sập bẫy bả tiền bạc và những lời mật ngọt. |
| Cách thức chiêu dụ của các đối tượng thường là rỉ tai , dụ dỗ ngon ngọt rằng môi trường làm việc rất tốt , lương cao , công việc nhẹ nhàng Theo đó , nhiều người muốn đi xuất khẩu lao động nhưng thiếu hiểu biết và thông tin ít rất dễ ssập bẫy. |
| Tuy nhiên , vẫn không ít người dùng ssập bẫydo với mỗi sự kiện , hacker lại thiên biến vạn hóa để thu hút và đánh lừa người dùng. |
| Chị H O Knul kể lại quá trình ssập bẫycông ty đa cấp Thiết lập đường dây Trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk , Cty Phúc Gia Bảo có Chi nhánh số 1 đóng tại đường Nguyễn Đức Cảnh ; Chi nhánh số 2 đóng tại đường Mai Xuân Thưởng (cùng tại TP.Buôn Ma Thuột). |
* Từ tham khảo:
- anh-te
- anh-te-phôn
- anh-te-ruýp-tơ
- anh thư
- anh trai
- anh tú