| sau nữa | trt. Với lại, còn thế nầy nữa, lời kể thêm: Kể gần hết đầu đuôi; sau nữa, va nhấn mạnh điểm phát-sanh. |
| sau nữa | trt. Lại nữa, thêm nữa. |
| Dũng nói luôn mấy câu sau nữa , nhưng nàng không để ý đến. |
Dũng mong sao tấm ái tình của chàng với Loan và nỗi vui trong lòng chàng ngay lúc đó là hết hẳn không còn có phút sau nữa , thời gian ngay lúc đó sẽ ngừng lại mãi mãi để trong thế giới mông mênh , cũng như trong lòng hai người mới yêu nhau , cái phút sung sướng mong manh ấy còn mãi mãi. |
Năm sau nữa , một cái thiếp mời màu hồng gửi đến làm tươi tắn hình ảnh Hậu ; tôi lặng nghĩ một lát đến cô thiếu nữ mê mải ấy đã yêu tôi với những ham muốn trong sáng và tha thiết. |
| Đôi khi bớt xén ăn xin ăn nài nắm xôi , quả chuối , vốc lạc , nắm cháy , củ khoai mang về cho bố mẹ hoặc chồng và con cái ở nhà là tất cả tươi vui bừng sáng và ai cũng phấp phỏng ấp ủ hy vọng ngày hôm sau , những ngày hôm sau nữa sẽ có , sẽ lại có niềm sung sướng như thế. |
| Những ngày sau nữa cũng nấu ăn , giặt giũ. |
| Cứ men theo bất cứ con lạch nào , theo hướng nước chảy của nó thì đi tới sông thôi... Tía con tôi dắt nhau lội theo những khe nước chảy , đến gần hết một ngày hôm sau nữa mới thấy những rặng cây quen thuộc lờ mờ hiện lên trong làn hơi nước , báo hiệu dòng sông êm ả của xứ rừng U Minh đang trôi qua nơi đó. |
* Từ tham khảo:
- kiện tụng
- kiện tướng
- kiện vận
- kiện vi điểm
- kiện vong
- kiêng