| san bằng | đt. Ban ra cho bằng mặt: San bằng mặt đất trước kho lót (lát) gạch // (B) Dẹp hết chướng-ngại, khó-khăn, làm cho đâu ra đấy: San bằng mọi bất-công của xã-hội. |
| san bằng | - đgt 1. Làm cho phẳng: San bằng mặt đường. 2. Làm cho đều nhau: San bằng sự đãi ngộ. 3. Phá trụi: San bằng đồn địch. |
| san bằng | đgt 1. Làm cho phẳng: San bằng mặt đường. 2. Làm cho đều nhau: San bằng sự đãi ngộ. 3. Phá trụi: San bằng đồn địch. |
| san bằng | đt. Làm cho bằng. |
| san bằng | .- đg. 1. Làm cho phẳng: San bằng mặt đường. 2. Làm cho đều, bình quân: San bằng sự đãi ngộ. 3. Phá trụi đến tận mặt đất: San bằng đồn địch. |
| Anh không có tham vọng san bằng các dị biệt , vì không thể được. |
| Bên kia bờ sông , cây cối bị san bằng mặt đất , một con mèo chạy cũng thấy rõ. |
| Biếu như thế không phải là đút lót , mà chỉ là để tỏ cái tinh thần thương yêu , cởi mở , thực thi quan niệm “thêm bạn bớt thù” , san bằng những mâu thuẫn để cho người ta có dịp biểu thị những tình cảm , những ý niệm thắm thiết mà người ta không biểu thị được trong những ngày thường trong năm phải làm ăn vất vả , đầu tắt mặt tối không có thời giờ thăm viếng nhau , trò chuyện với nhau lâu. |
| Một trăm lần như một , anh sẽ thấy người ấy bắt đầu như thế này : "Không có thứ thịt gì lại có thể thơm như nó..." Nhưng dù thơm , dù ngon , dù ngọt , dù bùi , bao nhiêu "đức tính" đó nào đã thấm vào đâu với cái đức tính bao quát của thịt chó trong công cuộc thống nhất dân tâm , san bằng sự phân biệt giữa các giai cấp trong xã hộỉ Thực vậy , tôi đố ai lại tìm ra được một miếng ngon nào khả dĩ liên kết được dân ý đến như vậy , một miếng ngon mà từ vua chí quan , từ quan chí dân , từ ông tư bản đến người làm công , thảy đều ưa thích , thảy đều dùng được , thảy đều thèm muốn , thảy đều công nhận... "ba chê". |
| Kết thúc 2 hiệp thi đấu , Monster ssan bằngtỷ số 1 1 với BK Team. |
| Nếu như ở chế độ Đặt bom map Giang Nam , AnhEm chứng tỏ được bản lĩnh của mình khi dẫn trước 1 0 , thì ở chế độ Đấu đội , Monster lại khẳng định tinh thần đoàn kết của mình và ssan bằngtỉ số 1 1 trước đội bạn. |
* Từ tham khảo:
- nữ tú nam thanh
- nữ tướng
- nữ vương
- nự
- nưa
- nưa tái