| sai con | đt. Sanh nhiều lần và nuôi được hầu hết: Vợ chồng nhà đó khá sai con. |
| sai con | tt. Nói người đàn-bà (hay thú vật) đẻ con nhiều. |
| Khi còn cô ta ở nhà , thì mỗi lần có điều gì bất hòa giữa mợ phán và Trác , mợ kiêu hãnh mắng Trác : Tao không thèm đánh mày cho bẩn tay ! Tao ssai contao nó phanh thây mày ! Nếu cơn ghét đã lên bội phần , mợ vênh vang hoa tay ra lệnh : Cái nhớn , mày xé xác nó ra cho tao. |
Rồi nàng quay lại hỏi đứa người nhà : Có việc gì thế ? Bẩm , bà con sai con đi mời me để đi với bà xuống Thường Tín mời thầy địa lý. |
| Thế mà dứt khoát bà Năm không cho , sai con ra đuổi đi. |
| Thầy nhớ đêm hôm ấy , đêm anh cả sai con đi đóng tất cả cửa lớn cửa nhỏ để bàn chuyện với thầy... Nhưng hịch nói những gì , viết thế nào ? Anh con dặn chỉ cần ngăn ngắn thôi. |
| Ai sai mày đi giấu sổ thuế ? Dạ không có ai sai con cả. |
| Quả thật không ai sai con cả. |
* Từ tham khảo:
- tạc đá ghi vàng
- tạc đạn
- tạc tỉnh nhi ẩm
- tạc tuỷ ghi xương
- tách
- tách