| sai hẹn | đt. C/g. Lỗi hẹn, không đúng với lời hẹn-hò: Trách ai sai hẹn lỗi nguyền, Đem lòng tham ván bán thuyền cho ai (CD). |
| sai hẹn | đgt Không làm đúng như đã hứa trước: Anh ấy hứa là sẽ đến đây hôm qua, thế mà sai hẹn, hôm nay vẫn chưa đến. |
| sai hẹn | đt. Lỗi hẹn. |
| Nàng đóng cửa sổ một cách giận dỗi , nàng tức sao Trương lại không đến , làm như chính Trương đã bảo nàng ra đợi ở cửa sổ và đã sai hẹn với nàng. |
| Họ không hề sai hẹn. |
Ấy , sai hẹn thì em cô thể nào cũng bị đuổi đấy nhé , hiểu chưa ? Xin vâng. |
BK Ai mà sai hẹn lỗi nguyền Xuống ghe ghe úp , xuống thuyền thuyền trôi. |
| Thấm thoát chỉ còn một ngày nữa là phải đưa đồ sính lễ sang nhà phú ông , nhìn trong nhà chỉ thấy vài manh chiếu rách và vài cái niêu đất , bà mẹ lo quá chỉ muốn đem con trốn đi , sợ sai hẹn thì rước họa vào thân. |
| Vì cớ có chàng nên thiếp đã phải bẩm xin về trước đấy ; thành ra cũng sai hẹn với chàng một chút. |
* Từ tham khảo:
- lô mét
- lô nhô
- lô tô
- lô xô
- lô xô như bát úp
- lồ