| sai điểm | dt. Điểm, chỗ khác nhau. |
| sai điểm | dt. Điểm khác nhau. |
| Vua sai điểm xem người nào đến chữa cháy và kiểm xem ai đến trước. |
| Tóm lại ở trong pha bóng này , trung vệ Argentina chọn ssai điểmrơi bóng khi bật nhảy và vung tay khiến bóng bật trúng tay. |
| Phút 35 , tận dụng pha chọn ssai điểmrơi của hàng phòng ngự Everton , Teodorczyk ra chân nhanh chóng để đưa chủ nhà dẫn 2 1. |
* Từ tham khảo:
- thổ ngưu mộc mã
- thổ nhưỡng
- thổ nhưỡng cảnh
- thổ nhưỡng học
- thổ phỉ
- thổ phục linh