| rừng sâu | dt. Rừng ở cách nhiều đám rừng khác, xa lộ và làng-mạc: Rừng sâu núi thẳm. |
Hai người vừa đi vừa nói chuyện , đi hết chỗ rợp đến chỗ nắng , lên đèo xuống dốc mải câu chuyện không biết rằng đã vào đến rừng sâu. |
| Lúc này thật em sung sướng quá , trời đẹp như thế lại được gần anh , ở giữa chốn rừng sâu. |
Anh đi ba bữa anh về rừng sâu nước độc chớ hề ở lâu. |
BK Anh đi ba tháng thì về rừng sâu nước độc chớ hề ở lâu. |
| Nhưng dượng biết đấy , những người lên đây chịu đựng được cảnh rừng sâu nước độc đều là những kẻ bất đắc chí. |
| Cũng có người mang một mối hận nào đó , tuyệt vọng đem cuộc đời mình hoang phí nên tìm đến chỗ nước độc rừng sâu để chết dần chết mòn cho xong kiếp. |
* Từ tham khảo:
- công ti
- công ti bảo hiểm
- công ti con
- công ti cổ phần
- công ti hỗn hợp
- công ti hữu hạn