| ruộng vườn | dt. Ruộng và vườn trồng cây ăn trái: ở đây, ruộng vườn chẳng bao-nhiêu // (R) Thôn quê, nơi xa thành-thị: ở ruộng vườn. |
| Ông tính ruộng vườn không còn , tiền của cũng không thì lấy gì ăn tiêu mà chả bán nhà ? Không được , việc ấy tôi xin can cô. |
| Này nhé , lấy tôi... Mai tức giận chảy nước mắt , ấp úng đáp : Thưa cụ... Ông Hàn vẫn thong thả tiếp : Lấy tôi , tôi làm cho nghìn bạc làm vốn , lại có ruộng vườn , mà vừa được ở nhà ở cửa như xưa , sung sướng biết bao... Không thấy Mai trả lời , ông Hàn lại nói : Cô bằng lòng đấy nhé ?... Mai vẫn không trả lời , vì cô tức uất người , nghẹn ngào không nói được lên tiếng. |
| Ông muốn ruộng vườn rộng thêm ra. |
| Giữa khuya , trọn gia đình trốn lên Tây Sơn thượng , bỏ lại ruộng vườn đồ đạc kết quả của một đời dài tằn tiện , khó nhọc. |
| ruộng vườn bán cả lại cho lý Vân. |
| Hôm sau lý trưởng rong bố mẹ nó về bắt khai tất cả đồ vật , ruộng vườn. |
* Từ tham khảo:
- bùm bụp nâu
- bùm bụp trắng
- bùm sùm
- bùm sụm
- bùm tum
- bủm