| ruộng hoang | dt. Ruộng bỏ hoang, không cày cấy // (B) Gái không chồng, thường gặp lang-thang giữa đường: Khẩn míếng ruộng hoang. |
| Sau khi đưa Mẫm đến chỗ gốc mít trên gò Miễu , căn dặn Mẫm kỹ càng những điều phải làm , Huệ đứng một mình nhìn mãi mấy đám ruộng hoang quanh gò. |
[4a] Xuống chiếu rằng những người bán đoạn ruộng hoang hay ruộng thục đã có văn khế rồi thì không được chuộc lại nữa , ai làm trái bị phạt đánh 80 trượng. |
Đi từ Thái Bình sang Nam Định , hay đi xa hơn , các vị lãnh đạo xã đều nói rằng nông dân bỏ ruộng hoang không ảnh hưởng nhiều đến kinh tế địa phương. |
| Sau đó , một người dân phát hiện thi thể bé nằm ở bên bờ một khoảnh rruộng hoang. |
| Khoảng 30 phút sau , một người dân phát hiện thi thể cháu T. nằm ở bên bờ của một khoảnh rruộng hoang, cách trường mầm non khoảng hơn 100 mét. |
| Phát hiện thi thể trẻ mầm non ngoài rruộng hoangtrong giờ học. |
* Từ tham khảo:
- beo
- bèo
- bèo bọt
- bèo bồng
- bèo cái
- bèocám