| run lẩy bẩy | đt. X. Run bây-bẩy. |
| run lẩy bẩy | đgt Nói tay run đến mức không cầm vững gì: Rét quá tay run lẩy bẩy. |
| Mẹ nào con nấy... Loan giận quá , hai tay run lẩy bẩy : Xin ai đừng nói động đến mẹ tôi. |
| Chương sốt ruột quay đầu lại , định cất tiếng gọi , thì , kinh ngạc xiết bao , in lên hoa màu xanh tấm cánh cửa hé mở , hình một người đàn bà run lẩy bẩy trong cái áo nhiễu dài màu nâu sẫm. |
| Nàng vừa run lẩy bẩy , vừa thở hổn hển lớn tiếng gọi ông Hoạt vào. |
Minh cầm ba tờ giấy bạc mà tay run lẩy bẩy. |
| Tay Mai cầm bức thư run lẩy bẩy , mặt Mai dần dần đỏ , rồi tái đi. |
| Nàng giương to con mắt ngạc nhiên nhìn chồng : Ô hay ! Anh làm sao thế ? Sinh cất tiếng cười , hai hàm răng rít lên , cái tiếng cười ghê gớm như tiếng cười của một người điên : Làm sao à ? Cô lại còn hỏi tôi tại làm sao nữa...Thôi , đừng vờ đi , đừng giả dối nữa... Sinh mở bàn tay giơ ra tờ giấy gấp đã nát nhàu : Thế cái giấy gì đây mới được chứ ? Mai trông thấy mặt xám đi , hai tay ôm lấy đầu , người run lẩy bẩy. |
* Từ tham khảo:
- thiền-na
- thiền-phòng
- thiền-tâm
- thiền-trai
- thiền-trượng
- thiền-liên