Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thiền tâm
dt. Lòng từ-bi bác-ái, thanh-tịnh, không lo nghĩ của người thường (không phải người tu-hành).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thiền tâm
dt. Người có lòng yên-lặng nghĩ ngợi như kẻ thiền-định.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
một đồng chẳng thông đi chợ
-
một đồng khoai là hai đồng vỏ
-
một đồng kiếm nát đống vỏ, hai đồng kiếm đỏ con mắt
-
một đồng một chữ
-
một đồng một cốt
-
một đồng một giỏ chẳng bỏ nghề câu
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau t
thiền tâm
trí nhẹ nhõm , cảm thấy cuộc sống tốt đẹp , hạnh phúc hơn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thiền-tâm
* Từ tham khảo:
- một đồng chẳng thông đi chợ
- một đồng khoai là hai đồng vỏ
- một đồng kiếm nát đống vỏ, hai đồng kiếm đỏ con mắt
- một đồng một chữ
- một đồng một cốt
- một đồng một giỏ chẳng bỏ nghề câu