Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
run bây bẩy
đt. C/g. Run lẩy-bẩy, run mạnh cả tay chân mình-mẩy:
Lạnh run bây-bẩy, sợ run bây-bẩy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cá vền
-
cá voi
-
cá vồ
-
cá vược
-
cá vược nấu măng chua
-
cá vược nhọn
* Tham khảo ngữ cảnh
Bố mẹ nó cũng
run bây bẩy
, mặt cắt không còn hột máu trước cặp mắt mà quá xanh tựa mắt mèo của người Tây đoạn đứng chắn lối ra vào.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
run bây-bẩy
* Từ tham khảo:
- cá vền
- cá voi
- cá vồ
- cá vược
- cá vược nấu măng chua
- cá vược nhọn