| cá voi | dt. Động vật có vú, hình giống cá, sống ở các biển lớn, dài hơn 30m và nặng đến 150 tấn. |
| cá voi | dt Loài động vật có vú, rất to và dài, có thể nặng đến 150 tấn, sống ở các đại dương, thường phun lên những tia nước cao: Nhân loại đương lo là do người ta bắt nhiều quá, cá voi sẽ bị diệt chủng. |
| cá voi | d. Cg. Cá kình. Loài động vật có vú, rất to, có thể dài đến 25 mét và nặng đến l50 tấn, thân hình giống cá, sống ở các biển lớn, thường phun lên những tia nước cao. |
| Lễ săn ccá voiđẫm máu ở Đan Mạch Lễ hội này diễn ra nhiều lần trong năm , theo đó người dân tại quần đảo Faroe sẽ săn cá voi bằng một cây thương do bác sĩ thú y trên đảo thiết kế. |
| Những con ccá voisẽ bị giết một cách ít đau đớn nhất. |
| Hơn nữa việc săn ccá voilà một phần cuộc sống của người dân và là nguồn thực phẩm chính nên không thể bỏ được. |
| Đánh bắt ccá voi, Nhật Bản Dù hoạt động săn bắt cá voi bị cấm trên toàn thế giới nhưng ở Nhật người ta vẫn còn làm vì họ khẳng định chúng được bắt vì mục đích nghiên cứu. |
| Cộng đồng trên thế giới cho rằng Nhật Bản đã tận dụng một lỗ hổng trong Hiệp ước Ccá voiQuốc tế để tiếp tục săn bắt loài động vật quý hiếm này. |
| Các tổ chức bảo vệ động vật cũng đã phản đối dữ dội khi biết thịt ccá voiđược bán ra thị trường sau khi nghiên cứu. |
* Từ tham khảo:
- cá vồ
- cá vược
- cá vược nấu măng chua
- cá vược nhọn
- cá vượt Vũ môn
- cá xào cần tỏi