| rùa bò | đt. Con rùa bò đi: Chiều chiều én liệng trên trời, Rùa bò dưới nước, khỉ ngồi trên cây (CD) // (B) Được ví với người đi chậm: Đi như rùa bò. |
| Đường xấu , máy cũ , xe chạy với tốc độ còn chậm hơn cả rùa bò. |
| Nó về như rùa bò , sao đi tựa chim bay. |
| Và thế là tôi lại gắt : Đọc sách chung với mày chán ơi là chán ! Mày đọc cứ như rùa bò ! Thấy tôi nổi cáu , Hồng Hoa chớp mắt , giọng biết lỗi : Ừ , thôi anh lật qua trang mới đi ! Tôi liếc nó , áy náy : Nhưng mày đã đọc xong đâủ Hồng Hoa mỉm cười : Kệ nó ! Em đọc chừng đó cũng được rồi ! Nghe cái giọng hiền hòa của nó , lòng tôi tự dưng mềm hẳn đi. |
| Thay pin Trong trường hợp bạn đã thực hiện tất cả những thao tác trên mà vẫn cảm thấy chiếc điện thoại cứ chạy như rrùa bò, nguyên nhân có thể xuất phát từ viên pin của bạn đã bị chai. |
| Phát hiện con rrùa bòlên , người dân xóm Minh Đường đã đưa con rùa về nhà xóm Văn Hoá để chăm sóc. |
| Cơn mưa mới kéo dài có 3 hôm mà đã làm "lộ thiên" nhưng hố sâu trên Quốc lộ Cảnh đoàn xe nối nhau di chuyển qua tuyến đường đầy "ổ gà" , "ổ voi" giữa cơn mưa như rrùa bòMột người dân ở khu vực Phú Mỹ 1 lắc đầu , ngán ngẫm : Đài đã báo mưa từ trước đó , dân còn biết là trời sắp mưa. |
* Từ tham khảo:
- chín mòn
- chín mõm
- chín muồi
- chín nắng mười mưa
- chín người mười làng
- chín người mười ý