| rợn người | trt. Run lên một cái, ghê sợ: Thấy bắt rợn người, nghe nói rợn người. |
Chàng rợn người , đứng thẳng lên , nhìn quay lại thì không có ai cả. |
| Tiếng dao nạy cửa nghiến vào ổ khóa nghe rợn người. |
| May mà tôi né kịp , không thì tôi đã chầu Diêm Vương rồi ! Ờ... Khi nó táp hụt thằng này , hai hàm răng chơm chởm của nó bập vào nhau nghe một tiếng " cảng " rợn người. |
| Tiếng hát bằng cái giọng ngao ngán khi xưa từng bào xé ruột gan Bính trong những giờ vắng vẻ chán nản ở nhà chứa ấy , cái giọng đục lờ lờ , thê thảm , riêng biệt của hạng gái bán trôn nuôi miệng và hạng giai " du côn " anh chị " chạy vỏ " ấy , nghe rợn người như một giọng hấp hối , quằn quại đau thương và tuyệt vọng. |
| Không gian yên lặng đến rợn người. |
| Tội nghiệp ! Gia đình cậu ấy ở trong phố , chỉ còn một mẹ già và đứa em nhỏ nhưng cậu ta không chịu nổi chỗ ngột ngạt đông người , thường xuyên bỏ ra đây sinh sống với tiếng hú rợn người ai oán. |
* Từ tham khảo:
- mũm mịu
- múm
- múm
- múm
- múm mím
- mun