| rộng thương | đt. Lấy lượng rộng mà thương-xót người: Xin ông xét lại mà rộng thương kẻ nghèo // Thương-xót bao-la: Rộng thương cỏ nội, hoa hèn K. |
| Thông qua thương mại điện tử , giúp các doanh nghiệp nâng cao hiệu quả hoạt động ở tất cả các giai đoạn , từ mở rrộng thươnghiệu , tiếp thị , xúc tiến thương mại tới giao kết và thực hiện các hợp đồng , thanh toán Chia sẻ về những lợi ích khi áp dụng xuất nhập khẩu trực tuyến , ông Trần Đình Toản , Phó Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Đầu tư công nghệ USB cho rằng , sự hỗ trợ xuất nhập khẩu trực tuyến thực chất là mô hình giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp. |
| Hef mở rrộng thươnghiệu sang lĩnh vực truyền hình , bắt đầu bằng một màn trình diễn mang tên Playboy s Penthouse vào năm 1959. |
| Về phần mình , các nước Trung Á cho rằng , việc Trung Quốc đầu tư vào khu vực không chỉ có lợi về tăng cường và đảm bảo về năng lượng mà còn giúp họ mở rrộng thươngmại và đầu tư trong các lĩnh vực khác. |
| Bờ Y Ngọc Hồi tận dụng lợi thế từ khu kinh tế cửa khẩu quốc tế để đẩy mạnh đầu tư , mở rrộng thươngmại dịch vụ và lợi thế về nguồn tài nguyên thiên nhiên , đất đai rộng , màu mỡ để phát triển các loại cây công nghiệp , cây ăn trái và phát triển du lịch. |
| Hai Bộ trưởng đã xác định thúc đẩy một số lĩnh vực hợp tác , trong đó mở rrộng thươngmại và đầu tư , ngân hàng , giáo dục , du lịch , dịch vụ hàng không , y tế , và quốc phòng. |
* Từ tham khảo:
- kiệm ước
- kiên
- kiên chí
- kiên cố
- kiên cường
- kiên dũng