| rong đường | đt. Đi lang-bang hết nơi nầy sang nơi khác. |
Áo chưa rách anh đã thay vai Quần thâm lẻ gấu như trai rong đường Anh muốn chơi một chút đoạn trường Hai bên phường đã ngược Mường bán buôn. |
| Ngắm 14 đàng thánh giá là đọc 14 đoạn thuật những cuộc chúa Giê su chịu các hình phạt , nặng nhất là hình phạt phải đội mũ gai vác cây thập tự nặng đi rong đường để tới chỗ chịu đóng đanh chết. |
* Từ tham khảo:
- chi hĩnh
- chi họ
- chi hồ giả dã
- chi hội
- chi-hua-hua
- chi khu