| chi khu | dt. Tổ chức quân sự địa phương cấp quận của quân đội Sàì Gòn từ năm 1975 về trước. |
| chi khu | dt (H. chi: chia ra; khu: khu vực) Tổ chức quân sự ở dưới một khu quân sự: Làm tan rã một chi khu quân sự của địch. |
Bấy giờ , có lệnh từ tiểu đoàn lính bảo an truyền lại : Dừng lại , đừng đi lên nữa ! Nguyên là đồn quân chi khu này chỉ có thể chứa thêm được hai tiểu đoàn trong số trên ba tiểu đoàn lính mới đến. |
| Trên khoảnh đất trống bị dọn sạch quanh chi khu , bọn lính chạy tới chạy lui. |
| Trung úy phái tôi tới gặp ông... Anh giơ tay chỉ bao quát phía sau lưng nhà : Tụi tôi mới ở chi khu vô tới. |
Đó là thời đạn bom ác liệt , nhưng sáng nào cổ cũng chèo xuồng ra chi khu Rạch Ráng bán trầu. |
Kim Lý mỗ trùng sa chi chất , Nghĩ sắt chi khu. |
Trí linh bách dư niên an lạc chi khu , Chuyển tác sổ thập hợp phân noa chi địa. |
* Từ tham khảo:
- chi lạc
- chi lan
- chi li
- chi li mù
- chi lưu
- chi lựu