| chi li | tt. Lắt-nhắt, vụn-vặt: Sự hiểu-biết chi-li của người mù rờ voi // (triết): Thuộc về chi-tiết nhỏ nhít thật chính-xác: Cái biết của khoa-học là cái biết về những hiện-tượng, nên cái nhìn của khoa-học là cái nhìn chi-li. |
| chi li | tt. Tỉ mỉ, phân biệt rạch ròi, từng li từng tí: tính toán chi li o Công việc đòi hỏi phải xem xét chi li từng tí. |
| chi li | đgt, trgt (H. chi: chia ra; li: rời ra) Tính toán từng li từng tí: Ngại giao thiệp với con người chi li từng xu. |
| chi li | 1.tt. Rời rạc, chia nhiều ra: Chi-li cùng cả, không biết bao nhiêu mà kể. 2. đt. So sánh, so đo từng ly từng tí: Chi-li từng tí. |
| chi li | t. ph. Từng li từng tí: Tính toán chi li. |
| chi li | So kè từng li từng tí: Chi-li từng tí. |
Bần gie bần ngã bần quỳ Cám thương thân phận chi li thêm buồn. |
Từ lâu việc quản lý thu chi , tính toán sổ sách , xuất nhập kho nghĩa là trăm nghìn thứ công việc đòi hỏi sự chi li cẩn trọng và kém hào hứng nhất được ông biện giao khoán cho Lữ và Lợi. |
Ai cũng biết tính toán chi li , tất cả đều khôn ngoan , lấy đâu ra kẻ dại dột thắc mắc hộ mình. |
| Cũng không thể nghĩ ngợi gì nữa ngoài những nhẩm đếm ước tính đã đi thêm được mấy cây số , vượt qua được mấy ngọn núi , đêm nay , ngày mai sẽ bơi qua con sông nào , liệu còn đủ sức lên đến doocs ”ông cụ“ không ? Kiếm măng ở đâu , khu rừng nào có nhiều rau môn thục , vượt qua bãi B52 bằng cách nào , nấu cơm làm sao không có khói , mắc võng ở ”bãi khách“ theo kiểu nào để tháo cho nhanh cũng là những tính toán chi li. |
| Sau khi quan sát , tôi nhận ra rằng do quá đông , người ta không thể nào kiểm tra chi li từng vé được. |
| Trên tờ giấy manh nguyên , Ngạn thấy nét bút chì bi màu xanh vẽ vụng , nhưng rất chi li ; nhà cửa , vườn cây , và những khoanh tròn như trôn ốc và anh đoán là các hòn. |
* Từ tham khảo:
- chi lưu
- chi lựu
- chi nài
- chi nhánh
- chi nhân
- chi phái