Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rể con
dt. Tiếng chỉ người rể đối với cha-mẹ vợ:
Thắp nhang cho sáng bàn thờ, Kẻo cha mẹ quở
:
không nhờ rể con
(CD)// Rể và con ruột:
Rể con đông đủ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hợp tuyển
-
hợp tử
-
hợp vi
-
hợp xướng
-
hợp ý
-
hớt
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh về em cũng muốn về
Chưa giao hoan sánh lễ cho ra bề
rể con
.
Cứ chủ nhật hằng tuần , chỉ trừ những người đi xa nhà còn tất cả dâu
rể con
cháu đều lên nhà cậu út ăn cơm với bà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rể con
* Từ tham khảo:
- hợp tuyển
- hợp tử
- hợp vi
- hợp xướng
- hợp ý
- hớt