Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rau cần ta
dt. X. Cần ta.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
động-thể
-
động thủ
-
động-thuỷ-học
-
động trời
-
động-vật-học
-
động-vật-nham
* Tham khảo ngữ cảnh
Bạn có thể dùng r
rau cần ta
xào với thịt bò càng có tác dụng hơn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rau cần ta
* Từ tham khảo:
- động-thể
- động thủ
- động-thuỷ-học
- động trời
- động-vật-học
- động-vật-nham