| động trời | tt. (lóng): Lạ-lùng, đặc-biệt, khó thể có: Chuyện động trời. |
| động trời | tt 1. Nói thời tiết thay đổi đột ngột, xấu đi: Hôm ấy động trời, thuyền không ra khơi 2. Nói việc xảy ra vô cùng nguy hiểm: Ngờ đâu có việc động trời như thế. |
| động trời | t. Nói trời sắp mưa sau một thời kì nắng lâu. |
| Ai dè một người như vậy mà đã từng làm những việc động trời. |
| Lộc nước bạc bẽo lắm , nay có đó rồi mai chỉ một buổi động trời là mất hết , không được bền dai chắc chắn như lộc đất , lộc núi. |
Nhạc quát : Đã hiểu sao còn mang quân xuống An Thái ? Chú nghĩ sao mà làm chuyện động trời vậy ? Huệ cố gắng lấy giọng bình tĩnh đáp : Em nghĩ việc binh , cần nhất là biết nắm lấy thời cơ. |
| Đến những cái động trời như vụ lão Thung , tôi còn phải bấm bụng làm lành nữa là ! Ách...xì ! Gớm , cái mùi khó chịu quá. |
| Đây là mùa người ở tỉnh kêu trời kêu đất vì không mưa , nhưng người nông dân , sống với thiên nhiên hàng ngày xem phong vũ biểu qua những phản ứng động trời của cây cỏ cùng loài vật. |
| 31. Làm diễn viên Bollywood Những ngày ở Mumbai , ngoài thời gian viết bài cho Walyou , những chuyến đi ngắn ngày đến Lonavala , Goa , những phi vụ động trời với Swapnil & Co , tôi chẳng có việc gì để làm |
* Từ tham khảo:
- bất tiện
- bất tín
- bất tín nhiệm
- bất tỉnh
- bất tỉnh nhân sự
- bất toàn