| rạng ngời | tt. Sáng ngời, sáng lóng-lánh: Làu-làu mặt biển rạng ngời, Linh-đinh giữa đất trời một khoảng (Phú Xích-bích.). |
| rạng ngời | đt. Tỏ rạng, sáng lên. |
| Ông quay sang con sáo vừa lột lưỡi đang đứng trên nhánh cây , ông đưa nó miếng mồi , con chim vừa mổ vừa ngó ông , lắng tai nghe : "Con nói đi con , nói ông tốt nhất đời , ông đẹp rạng ngời , ông thọ tỉ nam sơn". |
Thị cứ tấm tắc khen gia đình nhà chị , lúc nào cũng quây quần bên nhau rạng ngời. |
| Trong lần xuất hiện mới đây nhất , Chi Pu xinh đẹp rrạng ngờithu hút mọi ống kính. |
| Rất nhiều người đã không khỏi bất ngờ vì vẻ rrạng ngời, xinh đẹp của bé 6 tuổi này. |
| Kỳ Xuân Đan với thông điệp Xuân sắc rrạng ngờiđồng hành cùng Sao đại chiến nhằm tạo sân chơi ca nhạc dành cho niềm đam mê của các ca sĩ , nhóm nhạc và nhà sản xuất âm nhạc. |
| Không phủ nhận , Trương Ngọc Ánh là một trong những người đẹp giữ được vẻ rrạng ngờiqua thời gian nhưng vẻ đẹp ngày càng khó nhận ra , ngày càng giống "búp bê nhựa" của cô khiến nhiều công chúng tiếc nuối. |
* Từ tham khảo:
- quát mắng
- quát mục tương khán
- quát tháo
- quát thượng quát hạ
- quát tước
- quạt