| ra người | tt. Nên người, thành một con người đáng kể: Ăn ở cho ra người. |
| ra người | - Trở thành người tốt: Nuôi con cho ra người. |
| ra người | đgt Trở thành người tốt: Nuôi con cho nó ra người. |
| ra người | đt. Có vẻ là người, có cách thức: Ra người biết điều. |
| ra người | .- Trở thành người tốt: Nuôi con cho ra người. |
| Chàng nghĩ một lúc mới tìm ra người đó hao hao giống Robert Tracy ở trên màn ảnh. |
Tuyết cười , tỏ ra người vô tư lự , rồi bí mật bảo Hanh : Biết đâu không đi xa ? Mười phút sau , ba người đến suối. |
| Nhưng chàng kinh ngạc biết bao khi nhận ra người mới đến là một thiếu phụ chàng chưa hề quen biết hay gặp qua. |
Giá giời cho vợ chồng mình giàu như họ thì mình ăn ở ra người giàu , có phải không ông ? Phải , mình để của làm gì ? Ðể của cho con nó phá nhé ? Bà có biết không , thằng con nhà ấy nó phá chẳng mấy nỗi mà hết cơ nghiệp. |
Ngoài việc bóc thư , người ta còn ta tụng cái tài gợi chuyện của ông chủ : Khi nghe người ta tỏ ra người khăng khái yêu nước thương dân , hay thốt ra những chữ quá mạnh để chê bai các quan Pháp ở xứ thuộc địa , thì người khôn ngoan phải coi chừng mà mặc cho ông ta nói cho sướng miệng. |
Cái thằng người chằng ra người , ngợm chằng ra ngợm , dẫn xác đến một hôm chúng mình đánh tổ tôm ở nhà bà phán ấy , bà lớn không nhớ ? Có tôi nhớ ra rồi. |
* Từ tham khảo:
- văn-cải-lương
- văn-điển
- văn-gia
- văn-hữu
- văn-khôi
- văn-lâm