| ra mồ hôi | trt. Rịn, chảy mồ-hôi: Xông cho ra mồ-hôi. |
| Nên vào tìm chăn hay chiếu đắp kín lại cho ra mồ hôi. |
| Đi nhiều , mệt , uống một cốc này nó ra mồ hôi , khỏe người lại ngay. |
| Bà nướng một củ gừng , bảo nó nhai nuốt và trùm mền lại cho nó ra mồ hôi. |
| Vận động viên càng di chuyển nhiều càng rra mồ hôinên mất nước nhiều hơn. |
| Trong thời gian bóng lăn , nên uống "dặm" nhiều lần , mỗi lần từ 150 đến 200 ml , cách nhau khoảng 15 đến 20 phút tùy theo mức độ rra mồ hôi. |
| Bởi lẽ , lên lớp các con mặc nhiều áo , chạy nhảy nhiều rồi rra mồ hôi, do lớp đông , cô không thể kiểm soát được hết tình hình. |
* Từ tham khảo:
- đề đa
- đề đạm
- đề đạt
- đề điệu
- đề đốc
- đề giang cơ