| ra lẽ | trt. Vỡ lẽ, sáng tỏ câu chuyện: Cãi cho ra lẽ. |
Mai vội gạt : Hỏi làm gì , em không thấy mấy hôm nay anh ấy nhạt nhẽo với chị em mình ư ? Huy mắm môi : Ấy chính vì thế , nên em mới định hỏi cho ra lẽ. |
| Lòng tò mò xui cô bỏ bếp núc ra đứng ở cửa nhà nhìn theo đám người lũ lượt đổ về một phía , thắc mắc muốn hỏi cho ra lẽ mà không dám mở lời. |
| Hôm nào gặp lão , tôi phải hỏi cho ra lẽ. |
| Được. Tôi phải gặp ông Nhạc để hỏi cho ra lẽ |
| Nếu như trước đây , tôi đã chặn nó lại , và hỏi cho ra lẽ. |
| Quá bực tức , Phi Nhung ngồi xuống sân khấu kể hết mọi chuyện cho rra lẽ. |
* Từ tham khảo:
- cổ thi
- cổ thụ
- cổ thư
- cổ tích
- cổ tiền học
- cổ trâu cổ bò