| ra lão | đt. Được kể là ông già (60 hoặc 64 tuổi), không phải chịu sưu thuế nữa: Ông ấy đã ra lão. |
| Lĩnh vực nghiên cứu mà ông quan tâm bao gồm tất cả đặc tính gây bệnh của phân tử và các tác dụng phụ của tế bào trong sự chuyển hóa ( hư tổn ) , góp phần gây rra lãohóa , cũng như nghiên cứu các phương pháp phục hồi và ngăn chặn sự hư tổn này. |
| Trời ơi , thì rra lãothuê mình để đứng giữa chợ bán mấy cái bánh gạo phồng. |
| Dầu oliu rất giàu axit béo , chống lại các gốc tự do vốn là nguyên nhân gây rra lãohóa , khiến võng mô vú. |
* Từ tham khảo:
- thiềng liềng
- thiếp
- thiếp
- thiếp
- thiếp
- thiếp