| quen miệng | trt. Có thói quen ở miệng: Nói trây quen miệng; ăn vặt quen miệng. |
Thung thấy tình thế căng thẳng , vội cười giả lả : Ấy tôi quen miệng làm phật lòng ông , thật có lỗi. |
| Người chị gái thầy tôi luôn luôn phải lùi bước lại , ghé tai bảo chúng tôi : Đừng hờ là cậu , hờ là cha cơ... Nhưng chỉ được vài câu rồi vì quen miệng , anh em tôi lại : Cậu ơi ! Hư hư cậu ơi là cậu ơi !... Bao nhiêu năm tháng , tiếng "cậu" đã bắt đầu cho bao nhiêu câu gọi bỗng chốc thay đổi sao được? Khóc bằng "cậu" lúc đó tôi thấy mới thật là khóc. |
| Đừng để họ qquen miệngvới một câu xin lỗi , rồi mọi chuyện lại như chưa từng xảy ra. |
| Có người qquen miệnggọi , nó là cái làng kinh tế mới , còn tên đơn vị hành chính của nó là thôn 4 , xã Khuê Ngọc Điền , huyện Krông Bông , tỉnh Đắc Lắc. |
| Không , đừng qquen miệngđánh giá đấy là sự quan tâm của chính quyền kẻo chính quyền cười cho. |
* Từ tham khảo:
- dư-hạ
- dư hiểu
- dư-hưởng
- dư-khoản
- dư-niên
- dư-quang