Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quần sọt
dt. Thứ quần cụt có túi kiểu Âu-châu (
short
).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cánh kiến
-
cánh kiến
-
cánh kiến
-
cánh kiến đỏ
-
cánh lai
-
cánh màng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuyệt đối không mặc quần short , dép lê tới đám cưới Q
quần sọt
, dép lê là những trang phục bạn nên tránh khi đi dự đám tiệc , đặc biệt là đám cưới.
Mặc q
quần sọt
, dép lê cũng có thể nói lên sự không tôn trọng đối với chủ tiệc tùng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quần sọt
* Từ tham khảo:
- cánh kiến
- cánh kiến
- cánh kiến
- cánh kiến đỏ
- cánh lai
- cánh màng