Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quân sở
dt. Đồn, trại lính.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cả bè hơn cây nứa
-
cả cái
-
cả cái dù mà không che được cái cán
-
cả cánh bè to hơn văn tự
-
cả cây nây buồng
-
cả chài lẫn chì
* Tham khảo ngữ cảnh
quân sở
do Tử Ngọc chỉ huy vốn có ưu thế hơn quân Tấn.
Tướng Tấn Loan Chi dùng mưu giả cách thua chạy , Tử Ngọc dẫn quân đuổi theo , bị quân tấn hai bên đánh ập lại ,
quân sở
đại bại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quân-sở
* Từ tham khảo:
- cả bè hơn cây nứa
- cả cái
- cả cái dù mà không che được cái cán
- cả cánh bè to hơn văn tự
- cả cây nây buồng
- cả chài lẫn chì