| cả cái | đgt. Quẳng đồng tiền cái lọt thỏm vào lỗ đáo, theo thể thức đánh đáo: quẳng cả cái nhanh đi. |
| cả cái | đgt Đưa đồng tiền vào lỗ trong trò chơi đánh đáo lỗ: Lần nào cả cái nó cũng đưa đúng vào lỗ. |
| cả cáigiá trị của nàng chỉ ở chỗ đó. |
| Vì cần phải đóng góp với anh nên nàng cũng bán luôn hơn mẫu ruộng , cả cái của mà mẹ nàng đã chia cho và tậu thêm cho bằng món tiền cưới nàng. |
| Lúc đầu chàng nhìn thấy vẻ đẹp cả cái cổ tròn màu trắng dịu và non như một búp hoa Ngọc lan sắp nở. |
Nghĩ đến ngày bắt đầu phải đi làm , Trương ngao ngán thấy hết cả cái vị của một cuộc sống gượng , cái nhọc nhằn của những công việc làm bất đắc dĩ. |
| Những lúc đó chàng thấy mình khổ sở lắm và sáng hôm sau khi ở nhà chứa bước ra , chàng tưởng còn thấy trên da mặt mình tất cả cái nhơ nhớp của một đêm truỵ lạc. |
| Chàng như đương đi trong đêm mưa được bước vào một căn phòng vừa ấm vừa sáng , và khi ở đấy ra về tới căn nhà tối tăm , chàng còn như bị chói loà và giữ trong mắt hết cả cái ánh sáng lung linh của ngững phút ngồi cạnh Thu. |
* Từ tham khảo:
- cả cái dù mà không che được cái cán
- cả cánh bè to hơn văn tự
- cả cây nây buồng
- cả chài lẫn chì
- cả chì lẫn chài
- cả cười