| cả cười | đt. Cười to, kéo dài tiếng: Cùng nhau trông mặt cả cười (K). |
| cả cười | đgt. Cười to, cười vang với vẻ đắc chí: Cùng nhau trông mặt cả cười, Dang tay về chốn trướng mai tự tình (Truyện Kiều). |
| cả cười | đgt Nói mọi người cười đùa vui vẻ: Cùng nhau trông mặt cả cười (K). |
| cả cười | đt. Cười lớn: Cùng nhau trông mặt cả cười (Ng. Du) |
| cả cười | đg. Cười to, cười phá lên. |
| cả cười | Cười to: Cùng nhau trông mặt cả cười (K). |
| Minh nghe xong cả cười nói : Có thế thôi mà phải giấu với giếm ! Tại mình dặn em đừng đến đợi tin tức nên... Liên bỏ dở câu nói vì chợt nhớ ra mình chưa làm cơm. |
| Một lần , khi rượu ngà ngà say , và nhân thấy Chi đứng làm mối xin cô Lan cho tôi , ông cả cười thích chí : Cái gì chứ cái đó thì được. |
| Tất cả cười vang lên. |
| Khủng Long à? Tất cả cười rộ... 2. |
| Những người bắt hắn cả cười chê hắn ngu dốt quá , không biết thế nào là huân chương thế nào là vàng. |
| Tất cả cười toe toét. |
* Từ tham khảo:
- cả gan
- cả giận
- cả giận mất khôn
- cả gió tắt đuốc
- cả hông rộng háng
- cả hơi