| quan tàu | dt. Tiếng gọi các quan cai-trị người Trung-hoa ở nước Nam vào các thời Bắc-thuộc |
| Những quan ta lẫn quan Tây , qquan tàuđã tìm mọi cách mua chuộc chúa đất để được một lần đưa những tuyệt sắc giai nhân miền sơn cước về xuôi để chiêm ngưỡng. |
| Đội quân nhạc Lực lượng Phòng vệ trên biển Nhật Bản biểu diễn chào mừng tàu Hải quân Việt Nam sau khi tàu cập cảng Đại biểu thành phố Sakai tham qquan tàu015 Thị trưởng thành phố Sakai Takeyama Osami phát biểu chào mừng tàu và đoàn công tác Hải quân Việt Nam thăm Nhật Bản Duy Khánh. |
| Trong khi đó , gần đây , ông Rodrigo Duterte từ chối thăm qquan tàusân bay USS Carl Vinson của Mỹ khi nó đến tuần tra Biển Đông và ông được phía Mỹ mời. |
| Hé lộ mức giá đắt đỏ của vé tham qquan tàuTitanic dưới đại dương. |
| Tàu Sapphire Princess là một trong 18 tàu du lịch khá nổi tiếng của hãng tàu Princess Cruises Du khách làm thủ tục trước khi lên thăm qquan tàuBên trong con tàu Casino trên tàu Nhà hàng Hội trường khá lớn. |
| Trong đó , mong muốn làm việc Bộ Quốc phòng Việt Nam nhằm thúc đẩy quan hệ thương mại quân sự , giới thiệu các doanh ngiệp quốc phòng Tin liên qquan tàukhu trục săn ngầm Hải quân Nga tại Đà Nẵng mạnh cỡ nàỏ |
* Từ tham khảo:
- năm xưa
- năm canh
- năm giờ
- năm mươi
- nằm bãi
- nằm bịnh