| qua đò | đt. Ngồi trên chiếc đò cho người ta đưa qua sông |
qua đò , vào hàng nghĩ ngơi và mua bánh gai xong. |
Mấy tháng sau , Liệt bỏ nghề dệt vải , làm nghề chăn tằm , ngày ngày đi hái lá dâu các làng quanh đấy trước còn mua dâu bên này sông , dần dần qua đò sang bên làng ông chánh. |
Ai đi qua đò Do mới biết Dòng nước trong , xanh biết là bao Gái thời da đỏ hồng hào Mắt đen lay láy người nào chẳng yêu. |
BK Ai đi qua đò Do mới biết Dòng nước trong , xanh biếc là bao Gái thời da đỏ hồng hào Mắt đen lay láy người nào chẳng yêu. |
Cá buồn cá vượt qua đò Em buồn em biết truyện trò cùng ai ? Cá buồn cá vượt qua đò Em buồn em biết hẹn hò cùng ai ? Hẹn hò ông Nón hôm mai Sao cho em gặp chàng trai tốt hò. |
Bác Năm nói gọn : qua đò đi một đoạn ngắn nữa sẽ tới Cây Da. |
* Từ tham khảo:
- HĨ
- hịch-văn
- hinh-dật
- hinh-hương
- hình cung
- hình chân-vịt